MÁY SIÊU DOPPLER MÀU : HS30 HÃNG SAMSUNG MEDISON

(1 đánh giá)

HS30

Samsung Medison

12 tháng

Model: HS30 Hãng sản xuất: Samsung Medison Xuất xứ: Hàn Quốc

Hệ thống máy siêu âm kỹ thuật số HS30, kiểu dáng hiện đại, trọng lượng nhẹ, dễ dàng di chuyển

I-CẤU HÌNH CHÍNH:

  • Hệ thống máy chính kỹ thuật số HS30
  • Màn hình màu LED 21.5”
  • 02 ổ cắm đầu dò ( 03 cửa options)
  • Hệ thống quản lý dữ liệu siêu âm SONOVIEW
  • Chương trình tính toán siêu âm tổng quát, sản phụ khoa, mạch máu, mô mềm, phần nông, tuyến giáp, tuyến vú, tim mạch.
  • Hình ảnh Harmonic, hình ảnh phân giải động Clearvision.
  • Doppler màu, Doppler năng lượng, Doppler xung, Doppler dòng màu S-Flow, Doppler liên tục.
  • Phụ kiện chuẩn

II-TÍNH NĂNG KỸ THUẬT:

Nguồn điện sử dụng
–          220V/ 50Hz
Các mode hình
–          2D-Mode

 

–          M-Mode

–          Mode doppler màu (C)

–          Mode doppler năng lượng (PD)

–          Mode doppler dòng màu S-Flow

–          Mode doppler xung (PW)

–          Mode doppler liên tục (CW)

–          Hình ảnh doppler mô (TDI)

–          Duplex, Triplex: B+C, B+M, B+PW, B+PD, B+S-Flow, B+CW, B+C+PW, B+C+CW, B+C+M, B+ElastoScan, B+TDI, B+TDW

–          Quad mode: B/B, B/C, B/PD and B/S-Flow, ElastoScan

Kỹ thuật xử lý tín hiệu
–          Chùm tia kỹ thuật số (Digital Beam forming)

 

–          Kỹ thuật đa tần số (Multy frequency)

–          Kỹ thuật hòa âm đảo xung (Pulse Inversion Harmonic)

–          Kỹ thuật hình ảnh phân giải động (ClearVision)

–          Kỹ thuật hình ảnh phức hợp đa tia (MultiVision – Option)

–          Kỹ thuật tạo ảnh tòan phổ (FSI)

Độ sâu khảo sát
–          2cm – 38cm
Kỹ thuật quét của đầu dò
–          Cong – Convex

 

–          Tuyến tính – Linear

–          Nội cơ quan – Transvaginal, Transrectal

–          Đầu dò Phased Array

Kỹ thuật đầu dò
–          Đầu dò đa tần số

 

–          Dải băng tần rộng

Số cửa nối đầu dò
–          02 (có thể nâng cấp lên 03)
Đầu dò lựa chọn
1.      Đầu dò Convex (C2-8)

 

–          Dải tần số: 2MHz – 8MHz

–          Tần số trung tâm: 4,7MHz

–          Bán kính cong: 51,071mm

–          Trường quan sát: 68,176o

–          Số chấn tử: 128

–          Ứng dụng: ổ bụng, Sản phụ khoa

2.      Đầu dò Transvaginal (EVN4-9)

–          Dải tần số: 4MHz – 9MHz

–          Tần số trung tâm: 6,65MHz

–          Bán kính cong: 10,073mm

–          Trường quan sát: 148,0920

–          Số chấn tử: 128

–          Ứng dụng: Sản phụ khoa, tiết niệu

3.      Đầu dò Linear (LN5-12)

–          Dải tần số: 5MHz – 12MHz

–          Tần số trung tâm: 8MHz

–          Bán kính cong: phẳng

–          Trường quan sát: 38,1mm

–          Số chấn tử: 128

–          Ứng dụng: mạch máu, phần nông, cơ xương khớp

4.      Đầu dò Phased Array (PN2-4)

–          Dải tần số: 2MHz – 4MHz

–          Tần số trung tâm: 2,6MHz

–          Bán kính cong: phẳng

–          Trường quan sát: 900

–          Số chấn tử: 64

–          Ứng dụng: tim

Chương trình tính toán
–          Các phép đo thông thường: khỏang cách, chu vi, diện tích, thể tích, Hình E-líp-          Các phép đo doppler: vận tốc, tần số, thời gian, độ dốc, thời gian dốc, tỷ lệ, vận tốc/tần số

 

–          Chương trình bụng

–          Chương trình tim

–          Chương trình mạch máu

–          Chương trình động mạch chi trên

–          Chương trình tĩnh mạch chi trên

–          Chương trình động mạch chi dưới

–          Chương trình tĩnh mạch chi dưới

–          Chương trình sản khoa

–          Chương trình phụ khoa

–          Chương trình tim thai

–          Chương trình niệu khoa

–          Chương trình tuyến vú

–          Chương tình cơ xương khớp

–          Chương trình tuyến giáp

–          Chương trình tinh hòan

–          Chương trình mạch ngọai vi

–          Chương trình nhi khoa

Thang xám
–          256
Kênh xử lý tín hiệu
–          573.440 kênh
Tốc độ quét hình tối đa
–          Max 2000 hình/giây-          400 hình màu/giây
Dải động:
–          Max 256dB
Màn hình
–          LED 21.5 Inch

 

–          Độ phân giải: 1920 x 1080

–          Điểm ảnh màu: 16,7 triệu

–          Điều chỉnh trước sau: 180mm

–          Góc xoay: +/- 135°

–          Góc nghiêng: -10° / 75°

Hình ảnh 2D Mode
–          Bản đồ màu: 11 bản đồ

 

–          Tốc độ cine: 6, 12, 25, 50, 100, 150, 200, 300

–          Độ sâu khảo sát: 2 – 38cm

–          Dải động: 30 – 256dB

–          Số tiêu điểm: 4

–          Tần số: 5 bước (Pen/Gen1/ Gen2/Res1/ Res2)

–          Chỉnh gain: 0 ~ 100 %

–          Bản đồ xám: 12 bước (1 – 12)

–          Kích thước ảnh: 70~100

–          Chỉnh mật độ dòng: 3 mức (High, Middle, Low)

–          Tốc độ hình trung bình: 10 mức

–          Năng lượng: 2 – 100

–          Mức lọc: 0 – 30

–          MultiVision 4 mức

–          CleariVsion 6 mức

Hình ảnh M-mode
–          Bản đồ màu: 12

 

–          Định dạng hiển thị 3 kiểu: 50/50, 70/30, 30/70

–          Dải động: 30 – 256

–          Gain: 0 – 100

–          Năng lượng: 2 -100

–          M mode màu

–          M mode giải phẫu

Doppler màu C mode
–          Mức cân bằng: 17 mức, từ 0 – 16

 

–          Đường cơ bản: 17 mức, từ -8 – 8

–          Bản đồ màu: 12

–          Mật độ dòng: 3 mức

–          Độ nhạy: 6 mức

–          Tốc độ hình trung bình: 6 mức

–          Gain: 0 – 100

–          Ẩn màu, đảo màu

–          Năng lượng: 2 – 100

–          PRF: 0.1kHz – 19.5kHz

–          Độ nhạy: 6 mức

–          Độ mịn: 8 mức

–          Góc lái tia: -8, -4, 0, 4, 8°

–          Mức lọc: 4 mức

Doppler xung PW
–          Đường cơ bản: -8 – 8

 

–          Bản đồ màu: 12

–          Định dạng hiển thị: 70/30, 50/50, 30/70

–          Dải động: 30 – 256dB

–          Điều chỉnh tần số 2 mức

–          Gain: 0 – 100

–          Đảo phổ

–          Năng lượng: 2 – 100

–          PRF: 1.0kHz – 22.5kHz

–          Chuẩn góc: -80 – +80

–          Kích thước mẫu: 0.5  – 25mm

–          Chọn góc nhanh 0, +/-60

–          Tốc độ quét: 15 – 117mm/s

–          Mức lọc: 4 mức

Doppler năng lượng PDI
–          Mức cân bằng: 16 mức

 

–          Bản đồ màu: 12

–          Mật độ dòng: 3 mức

–          Mức lọc: 4 mức

–          Tốc độ hình trung bình: 5 mức

–          Gain: 0 – 100

–          Ẩn màu, đảo màu

–          Năng lượng: 2 – 100

–          PRF: 0.1kHz – 19.5kHz

–          Độ nhạy: 6 mức

–          Độ mịn: 6 mức

–          Góc lái tia: -8, -4, 0, 4, 8°

–          Mức lọc: 4 mức

Hình ảnh tăng cường phân giải động – ClearVision
–          Ứng dụng kỹ thuật phân giải động loại bỏ xảo ảnh, tăng độ nét bờ viền, làm rõ cấu trúc cơ quan khảo sát
Hình ảnh phức hợp đa tia – MultiVision  (Option)
–          Ứng dụng kỹ thuật phức hợp điểm làm tăng độ mịn hình ảnh
Kỹ thuật ảnh tòan phổ (FSI)
–          Ứng dụng kỹ thuật tòan phổ làm tăng độ phân giải hình ảnh tòan phần
Bộ nhớ CINE và LOOP
–          Bộ nhớ cine: 45.000 hình

 

–          Bộ nhớ loop: 14.000 chuỗi

SONOVIEW – quản lý dữ liệu siêu âm
–          Khả năng lưu trữ tối đa 350.000 hình

 

–          Định dạng hình ảnh: AVI, JPEG, BMP, TIFF, DICOM

–          Đo lường, tính tóan và sọan thảo trênh hình xem lại

–          Lưu lại, gởi hình đi

–          Xem lại hình

–          Phân tích hình

Các chức năng hỗ trợ
–          Bàn phím Alpha-Numeric

 

–          Thanh chỉnh TGC

–          6 phím cài đặt cho người sử dụng

–          4 khay chứa đầu dò

–          Kích thước máy: 1,393 x 519 x 664

–          Trọng lượng: 52Kg

Kết nôi máy in nhiệt đen trắng
–          Độ phân giải 325 dpi

 

–          Tốc độ 2 giây khổ A6

–          Kích thước 154 x 88 x 240mm

–          Phóng hình 0.5 ~ 2 lần

–          Tỉ lệ 4:3 hoặc 1:1

–          Nguồn điện 220~240V

 

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

Hệ thống siêu âm Samsung

Thiết bị phòng sản khoa

Thống kê

  • Đang online 20
  • Hôm nay 39
  • Hôm qua 163
  • Trong tuần 954
  • Trong tháng 1,295
  • Tổng cộng 61,804

Top